Báo cáo kết quả khảo nghiệm, bao gồm nội dung khảo nghiệm về độ nhạy phân tích, tính đặc hiệu của sản phẩm; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Báo cáo kết quả khảo nghiệm, bao gồm nội dung khảo nghiệm về độ nhạy phân tích, tính đặc hiệu của sản phẩm; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Báo cáo về các số liệu chứng minh tính đặc hiệu của sản phẩm; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Báo cáo về các số liệu chứng minh tính đặc hiệu của sản phẩm; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Báo cáo về các số liệu chứng minh độ nhạy phân tích; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Báo cáo về các số liệu chứng minh độ nhạy phân tích; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Các thông tin kỹ thuật khác (nếu có) | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Các thông tin kỹ thuật khác (nếu có) | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Các tài liệu liên quan bao gồm: xuất xứ, lịch sử của chủng vi sinh vật gốc dùng để sản xuất chế phẩm sinh học; các tài liệu liên quan đến bản quyền và áp dụng chứng chỉ sản xuất chế phẩm sinh học (nếu có); | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Các tài liệu liên quan bao gồm: xuất xứ, lịch sử của chủng vi sinh vật gốc dùng để sản xuất chế phẩm sinh học; các tài liệu liên quan đến bản quyền và áp dụng chứng chỉ sản xuất chế phẩm sinh học (nếu có); | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Giấy chứng nhận GMP hoặc giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng(ISO)hoặc giấy chứng nhận khác tương đương,giấy phép lưu hành sản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước sản xuất cấp đối với sản phẩm nhập khẩu; (có thể nộp bản chính hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp đăng ký); | | Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
Giấy chứng nhận GMP hoặc giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng(ISO)hoặc giấy chứng nhận khác tương đương,giấy phép lưu hành sản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước sản xuất cấp đối với sản phẩm nhập khẩu; (có thể nộp bản chính hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp đăng ký); | | Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
Mẫu nhãn sản phẩm; tờ hướng dẫn sử dụng; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Mẫu nhãn sản phẩm; tờ hướng dẫn sử dụng; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Phiếu phân tích chất lượng chế phẩm sinh học của cơ sở sản xuất, phiếu phân tích chất lượng chế phẩm sinh học do cơ quan kiểm nghiệm thuốc thú y được chỉ định tại Việt Nam cấp; (có thể nộp bản chính hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp đăng ký); | | Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
Phiếu phân tích chất lượng chế phẩm sinh học của cơ sở sản xuất, phiếu phân tích chất lượng chế phẩm sinh học do cơ quan kiểm nghiệm thuốc thú y được chỉ định tại Việt Nam cấp; (có thể nộp bản chính hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp đăng ký); | | Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
Quy trình sản xuất | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Quy trình sản xuất | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp kiểm nghiệm chế phẩm sinh học; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp kiểm nghiệm chế phẩm sinh học; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Tài liệu nghiên cứu về độ ổn định, hồ sơ tóm tắt sản xuất từng lô của 3 lô liên tiếp và đề xuất hạn sử dụng; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Tài liệu nghiên cứu về độ ổn định, hồ sơ tóm tắt sản xuất từng lô của 3 lô liên tiếp và đề xuất hạn sử dụng; | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Tóm tắt đặc tính của sản phẩm theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT; | PHỤ LỤC VIII (2).docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Tóm tắt đặc tính của sản phẩm theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT; | PHỤ LỤC VIII (2).docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Đơn đăng ký lưu hành theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành, kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT | PHỤ LỤC III.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Đơn đăng ký lưu hành theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành, kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT | PHỤ LỤC III.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |