Thông tin |
Nội dung |
Cơ quan thực hiện |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT
|
Địa chỉ cơ quan giải quyết |
|
Lĩnh vực |
Thú y |
Cách thức thực hiện |
-
Trực tiếp
-
Trực tuyến
-
Dịch vụ bưu chính
|
Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
Thời hạn giải quyết |
Trực tiếp
-
30 Ngày làm việc
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến
-
30 Ngày làm việc
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính
-
30 Ngày làm việc
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
Kết quả thực hiện |
Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh. Thời hạn của Giấy chứng nhận: 05 năm
|
Phí |
Phí : 3.500.000
|
Lệ phí |
Không
|
Căn cứ pháp lý |
-
Quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật Số: 283/2016/TT-BTC
-
Quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật Số: 14/2016/TT-BNNPTNT
-
Thông tư 101/2020/TT-BTC Số: 101/2020/TT-BTC
|
-
Bước 1: Vùng chăn nuôi có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh gửi hồ sơ tới Cục Thú y.
-
Bước 2: Cục Thú y tiến hành thẩm định, thành lập Đoàn đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho đơn vị đăng ký Tại thời điểm kiểm tra, thu mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định
Tên giấy tờ |
Mẫu đơn, tờ khai |
Số lượng |
Báo cáo kết quả giám sát |
|
Bản chính: 1
Bản sao: 0 |
Báo cáo điều kiện vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT |
III tt14.docx |
Bản chính: 2
Bản sao: 0 |
Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm (là kết quả thu mẫu gửi xét nghiệm khi kiểm tra tại vùng) |
|
Bản chính: 1
Bản sao: 0 |
Văn bản đề nghị chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Phụ lục VIc ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT |
Phụ lục VIc.docx |
Bản chính: 1
Bản sao: 0 |
File mẫu:
Giấy chứng nhận có thời hạn 5 năm